
Tính năng:
Hỗ trợ đầu vào IPC 128 kênh (Xem trước 8MP/D1 + 64 CH + phát lại 16CH)
Hỗ trợ định dạng nén H265, H264, H265+
Hỗ trợ ghi âm đồng bộ, xem từ xa
Hỗ trợ VGA/HDMI
Hỗ trợ khuếch đại điện tử hình ảnh xem trước và phát lại hình ảnh
Hỗ trợ giao thức RTSP, ONVIF
Hỗ trợ HTTP, RTMP
Hỗ trợ chụp cảnh báo và gửi thông tin cảnh báo qua email
Hỗ trợ DDNS, UPNP, NTP, P2P
Hỗ trợ thêm IPC thủ công hoặc tự động trong mạng LAN
Hỗ trợ nâng cấp IPC trực tuyến và bằng bộ nhớ
Hỗ trợ duy trì IPC theo giao thức riêng, bao gồm khôi phục, khởi động lại, bật hoặc tắt tất cả chức năng mạng
Hỗ trợ chức năng bổ sung mạng bị ngắt kết nối, tối ưu hóa băng thông đầu vào lên tới 640M
| Parameters | Operating System | Embedded Linux |
| Bandwidth | 640 M | |
| Video Format | H.265+/H.265/H.264 | |
| Record resolution | 4K/1080P/720P/D1 | |
| Smart Function | Target count, human detect, e-fence, line-crossing, absent alarm | |
| Recording method | manual, schedule, motion detection, timing, alarm, stop | |
| Playback | 1CH 4K/4 CH 4K/9*3MP/16*1080P | |
| Playback mode | Regular playback, event playback | |
| Backup mode | USB device/ network | |
| Video input | Support 128 Channel IPC | |
| Storage | HDD | 16 SATA |
| HDD capacity | 10TB | |
| Storage | Local HDD, network disk (IPSAN、NAS) | |
| Backup mode | USB portable HDD, memory | |
| External Interface | Audio input | NA |
| Audio output | NA | |
| Network | 2 pcs, RJ45 1000M ethernet port | |
| Series Port | 1 pcs, RS-485 port | |
| USB port | 2 pcs USB2.0, 1 pcs USB3.0 | |
| E-sata | Support | |
| Alarm input | NA | |
| Alarm output | NA | |
| Genera | Power Supply | ATX110-220V 400W 50-60Hz |
| Power Consumption | ≦240W (without HDD | |
| Dimension | 431.5mm×600mm×177.5mm, | |
| Weight/pcs | Net weight: 15Kg, Gross weight:17 Kg (without HDD) | |
| Outside Carton | 1 pcs/CTN,690mmX600mmX270mm, 17Kg |
Trụ sở: Tầng trệt, phòng G12B và tầng 1, phòng F9, Số 2 Đường Phùng Khắc Khoan, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Email:
Số điện thoại: